Chuyển đến nội dung

Thuật ngữ

Tra ý nghĩa project, branch, compute và các thuật ngữ dùng trong console.

Cập nhật Xem Markdown

Các từ dưới đây dùng cho người phát triển và người quản lý PostgreSQL đọc tiếng Việt. Tên tiếng Anh giúp nhận ra cùng chức năng khi console đang dùng English; không mặc định quốc gia hoặc tiền tệ từ ngôn ngữ.

Từ trong tài liệu Tên console/API Ý nghĩa
Dự án Project / project_id Phạm vi tổ chức nhánh, compute và quyền sở hữu.
Nhánh Branch / branch_id Nhánh dữ liệu/timeline, có thể có cha và được bảo vệ khỏi xóa.
Compute Compute / compute_id Tài nguyên chạy PostgreSQL gắn với nhánh.
Database Database Cơ sở dữ liệu bên trong PostgreSQL; không đồng nghĩa project.
Role Role Danh tính/quyền PostgreSQL; khác user console.
CU Compute Unit Đơn vị kích thước compute; không phải tiền hoặc phần trăm CPU.
Bản chụp Snapshot / Backup Điểm dữ liệu/timeline dùng cho khôi phục theo chức năng dịch vụ.
Schema Schema Không gian tên và cấu trúc đối tượng SQL tùy ngữ cảnh.
So sánh schema Schema diff Xem khác biệt cấu trúc; không tự merge hoặc chạy migration.
Scope Scope Phạm vi cá nhân hoặc dự án của khóa.
Chỉ đọc Read-only Không cho phép thay đổi theo lớp đang nói đến.
Sẵn sàng Ready Điều kiện runtime/API; vẫn cần kiểm tra kết nối của ứng dụng.

Các định danh kỹ thuật và giá trị cấu hình giữ nguyên khi đổi ngôn ngữ. Xem kết nối để phân biệt tài khoản console với role/database PostgreSQL.

Mục lục

Nhập từ khóa để tìm…

↑↓ di chuyển↵ mở kết quảEsc đóng